Kiểm nghiệm nông sản

0
11

Nông sản là là thành phẩm của ngành sản xuất hàng hóa thông qua trồng, phát triển cây trồng. Ví dụ như thực phẩm, nguyên vật liệu, tơ sợi….Việc kiểm nghiệm nông sản chính giúp doanh nghiệp đưa sản phẩm có chất lượng ra thị trường; giúp doanh nghiệp khẳng định vị thế, có được sự tin tưởng của người tiêu dùng. Vậy kiểm nghiệm nông sản cần chú ý những gì? Bravolaw chia sẻ những vấn đề xung quanh kiểm nghiệm nông sản trong bài viết sau.

Bài viết mới:

Căn cứ pháp lý

  • Luật An toàn thực phẩm
  • Nghị định 15/2018/NĐ-CP hướng dẫn Luật An toàn thực phẩm‎
  • Quyết Định số 46/2007/QĐ – BYT  (Quy định giới hạn tối đa ô nhiễm sinh học và hoá học trong thực phẩm)
  • QCVN 8-2:2011/BYT (Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về giới hạn ô nhiễm kim loại nặng trong thực phẩm)
  • QCVN 8-3:2012/BYT (Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với ô nhiễm vi sinh vật trong thực phẩm

Các chỉ tiêu kiểm nghiệm nông sản

STT CHỈ TIÊU PHƯƠNG PHÁP THỬ NGHIỆM
CẢM QUAN VÀ CƠ LÝ
1.      Cảm quan ( trạng thái, mùi, vị, màu sắc ) Cảm quan
2.      Tạp chất (cát sạn) TK. TCVN 4808:2007
3.      Tỷ lệ cái, tịnh TCVN 4414:1987
THÀNH PHẦN CHẤT LƯỢNG
4.      Độ ẩm(*) FAO, 14/7, 1986/ Karfisher
5.      Đường tổng(*) TCVN 4594:1988
6.      Đường khử TCVN 4594:1988
7.      Carbohydrate TCVN 4594:1988
8.      Xơ thô TK.TCVN 5103:1990
9.      Tinh bột(*) FAO, 14/7, 1986
10.    Muối (NaCl) AOAC 937.09 (2011)
11.    Piperin ISO 5564 :1993
12.    Acid tổng số(*) TCVN 4589:1988
13.    Acid bay hơi TCVN 4589:1988
14.    Tro tổng(*) FAO, 14/7, 1986
15.    Tro không tan trong HCl(*) TCVN 7765:2007
16.    Phospho tổng số AOAC 995.11 (2011)
17.    Đạm(*) FAO, 14/7, 1986
18.    Béo(*) FAO, 14/7, 1986
19.    Béo bão hòa TK. AOAC 966.17 (2011)
20.    Xơ dinh dưỡng AOAC 985.29 (2011)
21.    Năng lượng (tính từ béo, đạm, carbohydrate) Bảng NUTRITION FACTS
KIM LOẠI NẶNG
22.    Arsen (As)(*) AOAC 986.15 (2011)
23.    Thủyngân (Hg)(*) AOAC 974.14 (2011)
24.    Cadimi (Cd)(*) AOAC 999.11 (2011)
25.    Chì (Pb)(*) AOAC 999.11 (2011)
VI SINH -Đối với nông sản đông lạnh
26.    Tổng số vi khuẩn hiếu khí(*) TCVN 4884:2005ISO 4833:2003
27.    Coliforms(*) (CFU) TCVN 6848:2007ISO 4832:2007
28.    E.coli(*) (CFU) TCVN 7924-2:2008ISO 16649-2:2001
29.    Staphylococcus aureus(*) AOAC 2003.07:2011 (Petrifilm)
30.    Clostridium perfringens(*) TCVN 4991:2005ISO 7937:2004
31.    Salmonella spp (*) TCVN 4829:2008ISO 6579:2007
VI SINH – Đối với nông sản muối, rau quả khô, café, hạt điều, tiêu…
32.    Tổng số vi khuẩn hiếu khí (*) TCVN 4884:2005ISO 4833:2003
33.    Coliforms(*) (CFU) AOAC 991.14:2011 (Petrifilm)
34.    E.coli(*) (CFU) AOAC 991.14:2011 (Petrifilm)
35.    Clostridium perfringens(*) TCVN 4991:2005ISO 7937:2004
36.    Bacillus cereus(*) TCVN 4992:2005ISO 7932:2004
37.    Nấm men-Nấmmốc(*) TCVN 8275-1:2010ISO 21527-1:2008 (dạng lỏng)

TCVN 8275-2:2010

ISO 21527-2:2008 (dạng rắn)

Các chỉ tiêu đánh giá chất lượng nông sản

STT Các chỉ tiêu
1 Chất lượng dinh dưỡng
  • Nước
  • Năng lượng
  • Muối khoáng
  • Vitamin
  • Các chất có hoạt tính sinh học khác.
2 Chỉ tiêu cảm quan
  • Màu sắc
  • Tình trạng tươi mọng
  • Hương thơm
  • Kích thước
  • Các dấu vết lạ xuất hiện trên nông sản như vết côn trùng cắn, vết sâu bệnh…
  • Các triệu chứng rối loạn sinh lý và vết bẩn khác.
3 Chỉ tiêu chất lượng ăn uống
  • Độ ngọt
  • Độ chua
  • Độ bở
  • Độ dẻo
  • Độ mịn
4 Chỉ tiêu chất lượng hàng hóa
  • Chất lượng bao gói
  • Chất lượng vận chuyển
  • Chất lượng thẩm mỹ
5 Chỉ tiêu an toàn thực phẩm
  • Mức độ ô nhiễm của môi trường đất, nước, không khí
  • Dư lượng thuốc trừ sâu và chất hóa học bảo vệ thực vật, phân bón nông nghiệp
  • Quy trình chế biến, bảo quản và bày bán nông sản
6 Chất lượng chế biến
  • Chỉ tiêu đối với nhóm nông sản dùng để ăn bao gồm chỉ tiêu cảm quan, chất lượng ăn uống, nấu nướng.
  • Chỉ tiêu đối với nhóm nông sản dùng để chế biến bao gồm chỉ tiêu về hàm lượng chất khô và hàm lượng các chất mong muốn sau chế biến.
7 Chất lượng bảo quản
  • Độ hoàn thiện của nông sản
  • Tình trạng vỏ của nông sản
  • Độ cứng của nông sản
  • Độ chứa của vi sinh vật hại tiềm tàng.

Dịch vụ kiểm nghiệm nông sản của Bravolaw

Dịch vụ kiểm nghiệm nông sản của Bravolaw chúng tôi hỗ trợ các cơ sở sản xuất, doanh nghiệp kiểm tra chất lượng các sản phẩm nông sản và hỗ trợ quá trình kiểm tra chất lượng của sản phẩm trong quy trình giám định hàng hóa lưu thông trên thị trường và xuất nhập khẩu.

Với dịch vụ kiểm nghiệm của chúng tôi, quý vị sẽ không tốn thời gian và công sức làm kiểm nghiệm. Chúng tôi sẽ:

  • Tư vấn các vấn đề pháp lý liên quan tới kiểm nghiệm nông sản
  • Có nhân viên kinh doanh đến tận cơ sở để tiếp nhận mẫu sản phẩm
  • Lên chỉ tiêu kiểm nghiệm phù hợp, đúng quy định pháp luật
  • Soạn thảo hồ sơ kiểm nghiệm và thực hiện kiểm nghiệm thay khách hàng
  • Nhận phiếu kiểm nghiệm và bàn giao cho khách
  • Tư vấn, hỗ trợ quý khách nếu quý khách hàng có nhu cầu tìm hiểu và hỗ trợ về công bố sản phẩm

Bravolaw luôn mang tới chất lượng dịch vụ kiểm nghiệm tốt nhất, uy tín cho khách hàng trên toàn quốc.

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here